Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
📰
← Quay lại danh sách
📰 Tin tức / báoJLPT N2⏱ 2 phút đọc漢 53 Kanji

えきまえとしょかんよるじゅうじまでかいかん

Thư viện trước ga mở cửa đến 10 giờ tối

あるらいげつから、えきまえにあるとしょかんかいかんじかんよるじゅうじまでえんちょうするとはっぴょうした。

Một thành phố đã thông báo sẽ kéo dài giờ mở cửa của thư viện trước nhà ga đến 10 giờ tối, bắt đầu từ tháng sau.

しごとがっこうかえりにりようしたいというしみんこえおおせられていたことがはいけいにある。

Nguyên nhân là đã có nhiều ý kiến của người dân mong muốn được sử dụng thư viện trên đường đi làm hoặc đi học về.

によると、えんちょうともなひようは、しょくいんきんむたいせいみなおすことでおさえるほうしんだという。

Theo thành phố, chi phí phát sinh do kéo dài giờ mở cửa sẽ được hạn chế bằng cách điều chỉnh lại chế độ làm việc của nhân viên.

としょかんをよくりようするかいしゃいんじょせいは「へいじつへいかんわなかったので、とてもたすかる」とはなした。

Một nữ nhân viên văn phòng thường xuyên đến thư viện cho biết: "Ngày thường tôi không kịp trước giờ đóng cửa, nên việc này giúp tôi rất nhiều."

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N2 · 2
N1 · 2

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜と発表したđã thông báo rằng ... (văn báo chí)
  • 〜ことが背景にあるnguyên nhân / bối cảnh là ...
  • 〜によるとtheo ...
  • 〜に伴うđi kèm với, phát sinh do ...
  • 〜方針だcó chủ trương ...
  • 〜というnghe nói, được cho là ...
  • 〜に間に合うkịp ...

Bài đọc khác

📰気候変動で作物に影響、高温に強い品種の開発進む
📰 Tin tức / báoN1

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng mùa vụ, phát triển giống lúa chịu nhiệt

Bài mẫu báo chí N1 về ảnh hưởng của biến đổi khí hậu tới mùa vụ và việc phát triển giống lúa chịu nhiệt.

⏱ 2 phút đọc漢 88 Kanji
📰学生の読書時間、一日平均二十分
📰 Tin tức / báoN2

Khảo sát: sinh viên đọc sách trung bình 20 phút mỗi ngày

Bài mẫu báo chí N2 về một khảo sát giả định: sinh viên đọc sách khoảng 20 phút mỗi ngày và lý do đằng sau.

⏱ 2 phút đọc漢 77 Kanji
📰住宅地と病院を結ぶ新路線、来月運行開始へ
📰 Tin tức / báoN2

Tuyến xe buýt mới nối khu dân cư với bệnh viện

Bài mẫu văn phong báo chí N2 về một tuyến xe buýt mới nối khu dân cư với bệnh viện, kèm lời người dân.

⏱ 2 phút đọc漢 82 Kanji