訓 たい(ら),たい(らげる),ひら ・ 音 ヘイ,ビョウ,ヒョウ
Hán Việt: bình
Hán Việt bình như hòa bình, bình thường, bình đẳng. Hình chữ như cán cân có hai quả cân hai bên nằm thăng bằng, mọi thứ phẳng lặng, bình yên.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
平日は朝から夜まで働いています。 (へいじつはあさからよるまではたらいています)
Ngày thường tôi làm việc từ sáng đến tối.