Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

nhiệm vụ, công việc · task, duties

訓 つと(める) ・ 音 ム

Hán Việt: vụ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ lực 力 (sức) cho nghĩa, 敄 gợi âm: dốc sức làm việc. Vụ là việc phải làm, như nhiệm vụ, nghĩa vụ; 事務 là việc văn phòng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
vụ
Âm On
Âm Kun
つと(める)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

つと(める)
Hán Việt: vụ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

姉は銀行に勤務しています。 (あねはぎんこうにきんむしています)

Chị tôi làm việc ở ngân hàng.