Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 13 nét

thế lực, khí thế · forces, energy, military strength

訓 いきお(い),はずみ ・ 音 セイ,ゼイ

Hán Việt: thế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

埶 (trồng cây, gợi âm) trên 力 (sức): sức mạnh vươn lên như cây đang lớn, nên nghĩa là thế lực, khí thế, như tình thế.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thế
Âm On
セイ,ゼイ
Âm Kun
いきお(い),はずみ
Số nét
13
JLPT
N3

Âm On

セイ,ゼイ

Âm Kun

いきお(い),はずみ
Hán Việt: thế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

駅前に大勢の人が集まっています。 (えきまえにおおぜいのひとがあつまっています)

Rất đông người đang tụ tập trước nhà ga.