Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 7 nét

bản đồ; hình vẽ · map, drawing, plan

訓 え,はか(る) ・ 音 ズ,ト

Hán Việt: đồ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Khung 囗 bao quanh một hình vẽ bên trong: bản vẽ, bản đồ. Đồ như địa đồ 地図, sơ đồ, đồ họa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đồ
Âm On
ズ,ト
Âm Kun
え,はか(る)
Số nét
7
JLPT
N4

Bộ thủ

Vi 3 nét

Âm On

ズ,ト

Âm Kun

え,はか(る)
Hán Việt: đồ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Vi
3 nét

Ví dụ câu

図書館で本を借りました。 (としょかんでほんをかりました)

Tôi đã mượn sách ở thư viện.