訓 え,はか(る) ・ 音 ズ,ト 🔊
Hán Việt: đồ
Khung 囗 bao quanh một hình vẽ bên trong: bản vẽ, bản đồ. Đồ như địa đồ 地図, sơ đồ, đồ họa.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
図書館で本を借りました。 (としょかんでほんをかりました)
Tôi đã mượn sách ở thư viện.