訓 よ,よん,よっ(つ) ・ 音 シ
Hán Việt: tứ
Khung vuông 囗 nhốt hai cái chân 儿 bên trong: bốn bức tường vây quanh. Hán Việt "tứ" trong tứ phương, tứ chi, Tứ Xuyên.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
家族は四人です。 (かぞくはよにんです)
Gia đình tôi có bốn người.