Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

bề mặt; bảng; biểu hiện · surface, table, chart

訓 おもて,-おもて,あらわ(す),あらわ(れる),あら(わす) ・ 音 ヒョウ

Hán Việt: biểu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Vốn là áo 衣 có lông 毛 mặc ra ngoài: phần bề mặt. Biểu là bên ngoài, như biểu hiện, bảng biểu, phát biểu 発表.

Thông tin nhanh

Hán Việt
biểu
Âm On
ヒョウ
Âm Kun
おもて,-おもて,あらわ(す),あらわ(れる),あら(わす)
Số nét
8
JLPT
N3

Bộ thủ

Y 6 nét

Âm On

ヒョウ

Âm Kun

おもて,-おもて,あらわ(す),あらわ(れる),あら(わす)
Hán Việt: biểu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Y
6 nét

Ví dụ câu

明日、クラスで発表します。 (あしたクラスではっぴょうします)

Ngày mai tôi sẽ thuyết trình trước lớp.