訓 おもて,-おもて,あらわ(す),あらわ(れる),あら(わす) ・ 音 ヒョウ
Hán Việt: biểu
Vốn là áo 衣 có lông 毛 mặc ra ngoài: phần bề mặt. Biểu là bên ngoài, như biểu hiện, bảng biểu, phát biểu 発表.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
明日、クラスで発表します。 (あしたクラスではっぴょうします)
Ngày mai tôi sẽ thuyết trình trước lớp.