Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

lợi ích, sắc bén · profit, advantage, benefit

訓 き(く) ・ 音 リ

Hán Việt: lợi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

禾 (lúa) cộng 刂 (dao): dùng dao sắc gặt lúa thu hoạch thì được lợi, nên nghĩa là lợi ích, sắc bén, như lợi nhuận.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lợi
Âm On
Âm Kun
き(く)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

き(く)
Hán Việt: lợi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đao
2 nét

Ví dụ câu

図書館をよく利用します。 (としょかんをよくりようします)

Tôi thường sử dụng thư viện.