Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 5 nét

phục vụ; làm việc · attend, doing, official

訓 つか(える) ・ 音 シ,ジ

Hán Việt: sĩ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 và 士 (sĩ, kẻ sĩ): người ra làm việc, phục vụ. Hán Việt là sĩ; 仕事 là công việc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
シ,ジ
Âm Kun
つか(える)
Số nét
5
JLPT
N4

Âm On

シ,ジ

Âm Kun

つか(える)
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

仕事は何時に終わりますか。 (しごとはなんじにおわりますか)

Công việc của bạn xong lúc mấy giờ?