漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
← Quay lại danh sách
亻
Nhân
2 nét ·
亻
👁
0
lượt xem
♡
0
lượt thích
↗
0
chia sẻ
Chia sẻ:
f
Z
𝕏
L
🔗
Kanji dùng bộ thủ này
僅
ít ỏi, chút ít
N1
伎
kỹ nghệ, tài nghệ
N1
侶
bạn đồng hành
N1
傲
kiêu ngạo
N1
倹
tiết kiệm, cần kiệm
N1
倣
bắt chước, noi theo
N1
但
nhưng, tuy nhiên
N1
侯
tước hầu, chư hầu
N1
儒
nhà nho, Nho giáo
N1
侮
khinh thường, coi rẻ
N1
俺
tao, tớ (nam giới)
N1
侍
hầu hạ, samurai
N1
傑
kiệt xuất, hào kiệt
N1
偵
do thám
N1
俸
lương bổng
N1
伐
chặt (cây), đánh dẹp
N1
伯
bác; bá tước
N1
僧
nhà sư
N1
傍
bên cạnh
N1
佳
đẹp, tốt
N1
俗
phong tục, thế tục
N1
伏
nằm sấp, cúi mình
N1
仰
ngước nhìn, kính ngưỡng
N1
俵
bao rơm
N1
偏
lệch, thiên vị
N1
仁
lòng nhân, nhân từ
N1
倫
luân lý, đạo đức
N1
僕
tôi (nam giới), đầy tớ
N1
偽
giả, dối trá
N1
仙
tiên, người tu tiên
N1
俳
diễn viên, thơ haiku
N1
侵
xâm phạm, xâm lược
N1
俊
tài giỏi, xuất chúng
N1
併
gộp lại, sáp nhập
N1
伴
đi cùng, kèm theo
N1
償
đền bù, bồi thường
N1
傷
vết thương, tổn thương
N1
債
món nợ, trái phiếu
N1
僚
đồng liêu, quan lại
N1
催
tổ chức, thúc giục
N1
佐
giúp đỡ, phụ tá; cấp tá
N1
伺
hỏi thăm, đến thăm (khiêm nhường)
N2
偉
vĩ đại, lớn lao
N2
偶
ngẫu nhiên; số chẵn; đôi
N2
仮
tạm thời, giả
N2
傾
nghiêng
N2
似
giống
N2
仲
mối quan hệ
N2
依
dựa vào
N2
像
bức tượng, hình ảnh
N2
仏
Phật
N2
倒
ngã, đổ; lật đổ
N2
停
dừng lại
N3
伸
duỗi, vươn dài
N3
倍
gấp, lần
N3
修
sửa; tu luyện, học
N3
他
khác, người khác
N3
値
giá, giá trị
N3
候
khí hậu, mùa
N3
伝
truyền đạt
N3
例
ví dụ, lệ thường
N3
備
chuẩn bị, trang bị
N3
優
ưu tú, dịu dàng
N3
付
gắn, kèm theo, giao
N3
供
dâng, cung cấp
N3
価
giá trị, giá cả
N3
側
bên, phía
N3
借
mượn, vay
N4
便
tiện lợi; thư tín
N4
仕
phục vụ; làm việc
N4
低
thấp
N4
住
ở, cư trú
N4
使
dùng; sai khiến
N4
作
làm, chế tác
N4
体
cơ thể; vật thể
N4
代
thay thế; thời đại; phí
N4
何
cái gì
N5
儀
nghi lễ, lễ nghĩa
N1
促
thúc giục
N1
健
khỏe mạnh
N2
任
nhiệm vụ, giao phó
N2
保
giữ gìn, bảo vệ
N2