Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách

Nhân

2 nét ·

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

Kanji dùng bộ thủ này

ít ỏi, chút ít N1 kỹ nghệ, tài nghệ N1 bạn đồng hành N1 kiêu ngạo N1 tiết kiệm, cần kiệm N1 bắt chước, noi theo N1 nhưng, tuy nhiên N1 tước hầu, chư hầu N1 nhà nho, Nho giáo N1 khinh thường, coi rẻ N1 tao, tớ (nam giới) N1 hầu hạ, samurai N1 kiệt xuất, hào kiệt N1 do thám N1 lương bổng N1 chặt (cây), đánh dẹp N1 bác; bá tước N1 nhà sư N1 bên cạnh N1 đẹp, tốt N1 phong tục, thế tục N1 nằm sấp, cúi mình N1 ngước nhìn, kính ngưỡng N1 bao rơm N1 lệch, thiên vị N1 lòng nhân, nhân từ N1 luân lý, đạo đức N1 tôi (nam giới), đầy tớ N1 giả, dối trá N1 tiên, người tu tiên N1 diễn viên, thơ haiku N1 xâm phạm, xâm lược N1 tài giỏi, xuất chúng N1 gộp lại, sáp nhập N1 đi cùng, kèm theo N1 đền bù, bồi thường N1 vết thương, tổn thương N1 món nợ, trái phiếu N1 đồng liêu, quan lại N1 tổ chức, thúc giục N1 giúp đỡ, phụ tá; cấp tá N1 hỏi thăm, đến thăm (khiêm nhường) N2 vĩ đại, lớn lao N2 ngẫu nhiên; số chẵn; đôi N2 tạm thời, giả N2 nghiêng N2 giống N2 mối quan hệ N2 dựa vào N2 bức tượng, hình ảnh N2 Phật N2 ngã, đổ; lật đổ N2 dừng lại N3 duỗi, vươn dài N3 gấp, lần N3 sửa; tu luyện, học N3 khác, người khác N3 giá, giá trị N3 khí hậu, mùa N3 truyền đạt N3 ví dụ, lệ thường N3 chuẩn bị, trang bị N3 ưu tú, dịu dàng N3 gắn, kèm theo, giao N3 dâng, cung cấp N3 giá trị, giá cả N3 bên, phía N3 mượn, vay N4 便 tiện lợi; thư tín N4 phục vụ; làm việc N4 thấp N4 ở, cư trú N4 使 dùng; sai khiến N4 làm, chế tác N4 cơ thể; vật thể N4 thay thế; thời đại; phí N4 cái gì N5 nghi lễ, lễ nghĩa N1 thúc giục N1 khỏe mạnh N2 nhiệm vụ, giao phó N2 giữ gìn, bảo vệ N2