Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 6 nét

nhiệm vụ, giao phó · duty, entrust

訓 まか(せる),まか(す) ・ 音 ニン

Hán Việt: nhiệm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cạnh 壬 (nhâm) gợi âm ニン. Có việc thì giao cho một con người gánh vác. Hán Việt "nhiệm": nhiệm vụ, trách nhiệm 責任, chủ nhiệm, bổ nhiệm; 任せる là phó thác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhiệm
Âm On
ニン
Âm Kun
まか(せる),まか(す)
Số nét
6
JLPT
N2

Âm On

ニン

Âm Kun

まか(せる),まか(す)
Hán Việt: nhiệm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

この仕事は私に任せてください。 (このしごとはわたしにまかせてください)

Hãy giao công việc này cho tôi.