Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
使
N4 8 nét

dùng; sai khiến · use, send on a mission, order

訓 つか(う),つか(い),-つか(い),-づか(い) ・ 音 シ

Hán Việt: sứ, sử

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 và 吏 (lại, viên quan): người được sai đi làm việc. Sứ như sứ giả, đại sứ; sử như sử dụng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sứ, sử
Âm On
Âm Kun
つか(う),つか(い),-つか(い),-づか(い)
Số nét
8
JLPT
N4

Âm On

Âm Kun

つか(う),つか(い),-つか(い),-づか(い)
Hán Việt: sứ, sử

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

このパソコンを使ってもいいですか。 (このパソコンをつかってもいいですか)

Tôi dùng máy tính này được không?