Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 10 nét

mượn, vay · borrow, rent

訓 か(りる) ・ 音 シャク

Hán Việt: tá

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, 昔 (tích) gợi âm: mượn đồ của người khác. Tá là mượn, như tá điền (người thuê ruộng).

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
シャク
Âm Kun
か(りる)
Số nét
10
JLPT
N4

Âm On

シャク

Âm Kun

か(りる)
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

友達に傘を借りました。 (ともだちにかさをかりました)

Tôi đã mượn ô của bạn.