Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

khí hậu, mùa · climate, season, weather

訓 そうろう ・ 音 コウ

Hán Việt: hậu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt hậu như khí hậu, thời hậu, và hậu (chờ đợi) trong hậu bổ (ứng viên). Bộ 亻 bên trái: người chờ đợi, trông trời theo từng mùa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hậu
Âm On
コウ
Âm Kun
そうろう
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

コウ

Âm Kun

そうろう
Hán Việt: hậu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

日本の気候は四季がはっきりしています。 (にほんのきこうはしきがはっきりしています)

Khí hậu Nhật Bản có bốn mùa rõ rệt.