訓 そうろう ・ 音 コウ
Hán Việt: hậu
Hán Việt hậu như khí hậu, thời hậu, và hậu (chờ đợi) trong hậu bổ (ứng viên). Bộ 亻 bên trái: người chờ đợi, trông trời theo từng mùa.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
日本の気候は四季がはっきりしています。 (にほんのきこうはしきがはっきりしています)
Khí hậu Nhật Bản có bốn mùa rõ rệt.