Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

tước hầu, chư hầu · marquis, lord, daimyo

・ 音 コウ

Hán Việt: hầu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa con người: 侯 là tước hầu, như trong "vương hầu", "chư hầu", "hầu tước".

Thông tin nhanh

Hán Việt
hầu
Âm On
コウ
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

Hán Việt: hầu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

彼は侯爵の家に生まれた。 (かれはこうしゃくのいえにうまれた)

Anh ấy sinh ra trong gia đình hầu tước.