Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

kỹ nghệ, tài nghệ · deed, skill

訓 わざ,わざおぎ ・ 音 ギ,キ

Hán Việt: kỹ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, chữ 支 gợi âm như trong 技 (kỹ): người có tài nghệ - nhớ qua 歌舞伎 (kịch Kabuki).

Thông tin nhanh

Hán Việt
kỹ
Âm On
ギ,キ
Âm Kun
わざ,わざおぎ
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

ギ,キ

Âm Kun

わざ,わざおぎ
Hán Việt: kỹ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

歌舞伎を見に行った。 (かぶきをみにいった)

Tôi đã đi xem kịch Kabuki.