訓 わざ,わざおぎ ・ 音 ギ,キ 🔊
Hán Việt: kỹ
Bộ nhân 亻 cho nghĩa, chữ 支 gợi âm như trong 技 (kỹ): người có tài nghệ - nhớ qua 歌舞伎 (kịch Kabuki).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
歌舞伎を見に行った。 (かぶきをみにいった)
Tôi đã đi xem kịch Kabuki.