Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

nằm sấp, cúi mình · prostrated, bend down, bow

訓 ふ(せる),ふ(す) ・ 音 フク

Hán Việt: phục

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

亻 (người) + 犬 (chó): con chó nằm phục bên cạnh chủ. Hán Việt phục như mai phục, phục tùng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phục
Âm On
フク
Âm Kun
ふ(せる),ふ(す)
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

フク

Âm Kun

ふ(せる),ふ(す)
Hán Việt: phục

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

犬が床に伏せた。 (いぬがゆかにふせた)

Con chó nằm phục xuống sàn.