Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N5 4 nét

tháng; mặt trăng · month; moon

訓 つき ・ 音 ゲツ,ガツ

Hán Việt: nguyệt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Vành trăng khuyết với hai nét mây vắt ngang. Trăng tròn một lần là hết một tháng. Hán Việt "nguyệt" trong nguyệt thực, nhật nguyệt, tuần trăng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nguyệt
Âm On
ゲツ,ガツ
Âm Kun
つき
Số nét
4
JLPT
N5

Âm On

ゲツ,ガツ

Âm Kun

つき
Hán Việt: nguyệt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

来月日本へ行きます。 (らいげつにほんへいきます)

Tháng sau tôi sẽ đi Nhật.