訓 のぞ(む),もち ・ 音 ボウ,モウ
Hán Việt: vọng
亡 (vong, gợi âm) cộng 月 (trăng) và 王 (người đứng trên đất): người đứng ngóng nhìn trăng rằm, nên nghĩa là trông mong, như hy vọng, kỳ vọng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
私の望みは医者になることです。 (わたしののぞみはいしゃになることです)
Ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.