漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
← Quay lại danh sách
扌
Thủ
3 nét ·
扌
👁
0
lượt xem
♡
0
lượt thích
↗
0
chia sẻ
Chia sẻ:
f
Z
𝕏
L
🔗
Kanji dùng bộ thủ này
拶
áp sát; chào hỏi
N1
捻
vặn, xoắn
N1
捗
tiến triển
N1
拉
lôi kéo, bắt cóc
N1
拭
lau, chùi
N1
抄
trích, sao chép, tóm lược
N1
挨
chen lấn, đến gần
N1
拷
tra tấn, đánh đập
N1
搾
vắt, ép
N1
抹
xóa, bôi, quét
N1
擬
mô phỏng, bắt chước
N1
捉
bắt, nắm bắt
N1
拙
vụng về
N1
挿
cắm, chèn vào
N1
扶
giúp đỡ
N1
挫
gãy, trẹo, nản
N1
摂
thu nạp, thay mặt
N1
搬
vận chuyển, khuân vác
N1
把
nắm, cầm
N1
拓
khai phá (đất)
N1
拐
bắt cóc, lừa lấy
N1
擦
cọ xát, chà
N1
搭
lên (xe, tàu); chất lên
N1
据
đặt, lắp đặt
N1
披
mở ra, bày tỏ
N1
抽
rút ra
N1
拍
vỗ tay; nhịp
N1
拘
bắt giữ; câu nệ
N1
揚
nâng lên; chiên rán
N1
撲
đánh, đập
N1
擁
ôm, ủng hộ
N1
抵
chống cự, tương đương
N1
揺
rung, lay động
N1
扱
xử lý, đối xử
N1
排
bài trừ, đẩy ra
N1
掛
treo, móc
N1
括
buộc, gộp lại
N1
撮
chụp ảnh, nhón lấy
N1
握
nắm, cầm chặt
N1
控
kiềm chế, dè dặt
N1
挑
khiêu khích, thách thức
N1
描
vẽ, miêu tả
N1
拒
từ chối, cự tuyệt
N1
拠
căn cứ, dựa vào
N1
択
chọn, lựa chọn
N1
撤
rút đi, dỡ bỏ
N1
抗
chống lại
N1
振
vẫy, rung lắc
N1
推
suy đoán; đẩy; tiến cử
N1
援
cứu giúp, viện trợ
N1
提
đưa ra, đề xuất; xách
N1
挟
kẹp, chen giữa
N2
拾
nhặt, lượm; mười (viết kép)
N2
拝
lạy, cúi chào, bái
N2
捨
vứt bỏ, từ bỏ
N2
掘
đào, khai quật
N2
掃
quét, quét dọn
N2
操
điều khiển, thao tác
N2
探
tìm kiếm, dò xét
N2
抱
ôm, ấp ủ
N2
招
mời, vẫy gọi
N2
払
trả tiền; phủi đi
N2
押
ấn, đẩy
N2
抜
nhổ, rút ra; bỏ sót
N3
換
đổi, thay
N3
拡
mở rộng
N3
採
hái, lấy; tuyển chọn
N3
捕
bắt, bắt giữ
N3
捜
tìm kiếm, lục soát
N3
批
phê bình, phê phán
N3
接
tiếp xúc, nối
N3
技
kỹ thuật, tài nghệ
N3
担
gánh vác, đảm nhận
N3
打
đánh
N3
投
ném, quăng
N3
指
ngón tay, chỉ vào
N3
持
cầm, mang, có
N4
掲
treo lên, đăng tải
N1
携
mang theo, đề huề
N1
揮
phát huy, chỉ huy
N1
摘
hái, chỉ ra
N1
抑
kiềm chế
N1
措
biện pháp, sắp đặt
N1
授
truyền thụ
N2
損
tổn thất
N2
折
gấp, bẻ gãy
N3