Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách

Thủ

3 nét ·

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

Kanji dùng bộ thủ này

áp sát; chào hỏi N1 vặn, xoắn N1 tiến triển N1 lôi kéo, bắt cóc N1 lau, chùi N1 trích, sao chép, tóm lược N1 chen lấn, đến gần N1 tra tấn, đánh đập N1 vắt, ép N1 xóa, bôi, quét N1 mô phỏng, bắt chước N1 bắt, nắm bắt N1 vụng về N1 cắm, chèn vào N1 giúp đỡ N1 gãy, trẹo, nản N1 thu nạp, thay mặt N1 vận chuyển, khuân vác N1 nắm, cầm N1 khai phá (đất) N1 bắt cóc, lừa lấy N1 cọ xát, chà N1 lên (xe, tàu); chất lên N1 đặt, lắp đặt N1 mở ra, bày tỏ N1 rút ra N1 vỗ tay; nhịp N1 bắt giữ; câu nệ N1 nâng lên; chiên rán N1 đánh, đập N1 ôm, ủng hộ N1 chống cự, tương đương N1 rung, lay động N1 xử lý, đối xử N1 bài trừ, đẩy ra N1 treo, móc N1 buộc, gộp lại N1 chụp ảnh, nhón lấy N1 nắm, cầm chặt N1 kiềm chế, dè dặt N1 khiêu khích, thách thức N1 vẽ, miêu tả N1 từ chối, cự tuyệt N1 căn cứ, dựa vào N1 chọn, lựa chọn N1 rút đi, dỡ bỏ N1 chống lại N1 vẫy, rung lắc N1 suy đoán; đẩy; tiến cử N1 cứu giúp, viện trợ N1 đưa ra, đề xuất; xách N1 kẹp, chen giữa N2 nhặt, lượm; mười (viết kép) N2 lạy, cúi chào, bái N2 vứt bỏ, từ bỏ N2 đào, khai quật N2 quét, quét dọn N2 điều khiển, thao tác N2 tìm kiếm, dò xét N2 ôm, ấp ủ N2 mời, vẫy gọi N2 trả tiền; phủi đi N2 ấn, đẩy N2 nhổ, rút ra; bỏ sót N3 đổi, thay N3 mở rộng N3 hái, lấy; tuyển chọn N3 bắt, bắt giữ N3 tìm kiếm, lục soát N3 phê bình, phê phán N3 tiếp xúc, nối N3 kỹ thuật, tài nghệ N3 gánh vác, đảm nhận N3 đánh N3 ném, quăng N3 ngón tay, chỉ vào N3 cầm, mang, có N4 treo lên, đăng tải N1 mang theo, đề huề N1 phát huy, chỉ huy N1 hái, chỉ ra N1 kiềm chế N1 biện pháp, sắp đặt N1 truyền thụ N2 tổn thất N2 gấp, bẻ gãy N3