Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

cọ xát, chà · grate, rub, scratch

訓 す(る),す(れる),-ず(れ),こす(る),こす(れる) ・ 音 サツ

Hán Việt: sát

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủ (扌) cho nghĩa, chữ Sát (察) gợi âm: dùng tay chà xát, như ma sát (摩擦).

Thông tin nhanh

Hán Việt
sát
Âm On
サツ
Âm Kun
す(る),す(れる),-ず(れ),こす(る),こす(れる)
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

サツ

Âm Kun

す(る),す(れる),-ず(れ),こす(る),こす(れる)
Hán Việt: sát

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

転んで膝を擦りむいた。 (ころんでひざをすりむいた)

Tôi ngã và bị trầy đầu gối.