Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

giúp đỡ · aid, help, assist

訓 たす(ける) ・ 音 フ

Hán Việt: phù

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 扌 (tay) cho nghĩa, 夫 (phu) gợi âm: đưa tay nâng đỡ người, như phù trợ, phù hộ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phù
Âm On
Âm Kun
たす(ける)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

たす(ける)
Hán Việt: phù

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

彼は家族を扶養している。 (かれはかぞくをふようしている)

Anh ấy nuôi dưỡng gia đình.