Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 8 nét

ấn, đẩy · push, stop, check

訓 お(す),お(し-),お(っ-),お(さえる),おさ(える) ・ 音 オウ

Hán Việt: áp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ (扌, tay) cho nghĩa, 甲 gợi âm áp: dùng tay đè ấn xuống, như áp giải, áp tải.

Thông tin nhanh

Hán Việt
áp
Âm On
オウ
Âm Kun
お(す),お(し-),お(っ-),お(さえる),おさ(える)
Số nét
8
JLPT
N2

Âm On

オウ

Âm Kun

お(す),お(し-),お(っ-),お(さえる),おさ(える)
Hán Việt: áp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

このボタンを押してください。 (このボタンをおしてください)

Hãy bấm nút này.