訓 う(つ),う(ち-),ぶ(つ) ・ 音 ダ,ダース
Hán Việt: đả
扌 (tay) cộng 丁 (cái đinh): tay cầm búa đóng đinh, nên nghĩa là đánh, như đả kích, ẩu đả.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼はボールを強く打ちました。 (かれはボールをつよくうちました)
Anh ấy đã đánh mạnh vào quả bóng.