Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

chống lại · confront, resist, defy

訓 あらが(う) ・ 音 コウ

Hán Việt: kháng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, 亢 (kháng) gợi âm: giơ tay chống cự, như kháng chiến, đề kháng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kháng
Âm On
コウ
Âm Kun
あらが(う)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

あらが(う)
Hán Việt: kháng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

市民は増税に抗議した。 (しみんはぞうぜいにこうぎした)

Người dân đã phản đối việc tăng thuế.