漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
迎
むか(える)
đón, chào đón
N3
7 nét
根
ね,-ね
rễ, gốc
N3
10 nét
介
ở giữa, trung gian
N3
4 nét
給
たま(う),たも(う),-たま(え)
cấp, cung cấp; tiền lương
N3
12 nét
辞
や(める),いな(む)
lời, từ ngữ; từ chức
N3
13 nét
歴
trải qua, lịch sử
N3
14 nét
異
こと,こと(なる),け
khác, lạ
N3
11 nét
園
その
vườn, công viên
N3
13 nét
販
buôn bán
N3
11 nét
将
まさ(に),はた,まさ,ひきい(る),もって
tướng, chỉ huy; sắp
N3
10 nét
因
よ(る),ちな(む)
nguyên nhân
N3
6 nét
馬
うま,ま
ngựa
N3
10 nét
幅
はば
bề rộng, khổ; bức
N3
12 nét
装
よそお(う),よそお(い)
trang phục; giả vờ
N3
12 nét
舞
ま(う),-ま(う),まい
múa, nhảy
N3
15 nét
未
いま(だ),ま(だ),ひつじ
chưa
N3
5 nét
彼
かれ,かの,か(の)
anh ấy; kia
N3
8 nét
河
かわ
sông
N3
8 nét
劇
kịch, vở diễn
N3
15 nét
亡
な(い),な(き-),ほろ(びる),ほろ(ぶ),ほろ(ぼす)
chết, mất
N3
3 nét
諸
もろ
các, nhiều
N3
15 nét
婦
よめ
phụ nữ, vợ
N3
11 nét
鉄
くろがね
sắt
N3
13 nét
寄
よ(る),-よ(り),よ(せる)
ghé vào, lại gần; gửi
N3
11 nét
‹ Trước
1
2
…
13
14
15
…
16
17
Sau ›
迎
đón, chào đón
N3
根
rễ, gốc
N3
介
ở giữa, trung gian
N3
給
cấp, cung cấp; tiền lương
N3
辞
lời, từ ngữ; từ chức
N3
歴
trải qua, lịch sử
N3
異
khác, lạ
N3
園
vườn, công viên
N3
販
buôn bán
N3
将
tướng, chỉ huy; sắp
N3
因
nguyên nhân
N3
馬
ngựa
N3
幅
bề rộng, khổ; bức
N3
装
trang phục; giả vờ
N3
舞
múa, nhảy
N3
未
chưa
N3
彼
anh ấy; kia
N3
河
sông
N3
劇
kịch, vở diễn
N3
亡
chết, mất
N3
諸
các, nhiều
N3
婦
phụ nữ, vợ
N3
鉄
sắt
N3
寄
ghé vào, lại gần; gửi
N3