Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

ngựa · horse

訓 うま,ま ・ 音 バ,メ,マ,ボ,モ

Hán Việt: mã

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình con ngựa: đầu, bờm tung bay và bốn chân (灬) ở dưới; Hán Việt là mã, như mã lực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
バ,メ,マ,ボ,モ
Âm Kun
うま,ま
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

バ,メ,マ,ボ,モ

Âm Kun

うま,ま
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

10 nét

Ví dụ câu

馬に乗ったことがありますか。 (うまにのったことがありますか)

Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa?