Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 20 nét

tăng vọt, bốc lên · leaping up, jumping up, rising

訓 あが(る),のぼ(る) ・ 音 トウ

Hán Việt: đằng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Mã (馬) cho nghĩa: ngựa tung vó phi lên cao. Hán Việt đằng như phi đằng, đằng vân: vọt lên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đằng
Âm On
トウ
Âm Kun
あが(る),のぼ(る)
Số nét
20
JLPT
N1

Âm On

トウ

Âm Kun

あが(る),のぼ(る)
Hán Việt: đằng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

10 nét

Ví dụ câu

野菜の価格が高騰している。 (やさいのかかくがこうとうしている)

Giá rau đang tăng vọt.