漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Luyện tập
← Quay lại danh sách
仕事
Công việc
181 Từ vựng
👁
0
lượt xem
♡
0
lượt thích
↗
0
chia sẻ
Chia sẻ:
f
Z
𝕏
L
🔗
Từ vựng theo chủ đề này
墾田
こんでん
ruộng mới khai phá
開墾
かいこん
khai hoang
冶工
やこう
thợ luyện kim
冶金
やきん
luyện kim
吏員
りいん
viên chức
吏人
りじん
quan lại
進捗
しんちょく
tiến độ
捗る
はかどる
tiến triển thuận lợi
窯場
かまば
xưởng gốm có lò nung
窯業
ようぎょう
ngành gốm sứ
侍者
じしゃ
thị giả, người hầu
侍る
はべる
hầu hạ
本俸
ほんぽう
lương cơ bản
年俸
ねんぽう
lương năm
百弊
ひゃくへい
trăm điều tệ hại
弊社
へいしゃ
công ty chúng tôi
匠気
しょうき
sự làm màu, khoe tài
意匠
いしょう
thiết kế, ý tưởng
搬入
はんにゅう
chuyển vào
搬出
はんしゅつ
chuyển ra
卸す
おろす
bán sỉ
卸し
おろし
bán buôn
酬う
むくう
báo đáp
酬い
むくい
sự đền đáp
画稿
がこう
bản phác họa
原稿
げんこう
bản thảo
公簿
こうぼ
sổ sách công
簿外
ぼがい
ngoài sổ sách
稼ぐ
かせぐ
kiếm tiền
稼ぎ
かせぎ
thu nhập, tiền kiếm được
兼業
けんぎょう
nghề phụ, làm kiêm
兼す
けんす
kiêm, gồm
社債
しゃさい
trái phiếu công ty
国債
こくさい
quốc trái, trái phiếu chính phủ
下僚
かりょう
cấp dưới
就業
しゅうぎょう
bắt đầu làm việc
就学
しゅうがく
đi học, nhập học
都督
ととく
tổng đốc, đô đốc
家督
かとく
quyền gia chủ, người thừa kế
中佐
ちゅうさ
trung tá
大佐
たいさ
đại tá
株主
かぶぬし
cổ đông
新株
しんかぶ
cổ phiếu mới
監理
かんり
sự giám sát quản lý
学監
がっかん
trưởng khoa, giám học
幹事
かんじ
người tổ chức, thư ký
幹部
かんぶ
cán bộ, ban lãnh đạo
企む
たくらむ
âm mưu, mưu toan
企み
たくらみ
âm mưu
提出
ていしゅつ
sự nộp, đệ trình
前提
ぜんてい
tiền đề, điều kiện
国策
こくさく
quốc sách
耕地
こうち
đất canh tác
耕す
たがやす
cày (ruộng)
下臣
かしん
bề tôi cấp thấp
大臣
だいじん
bộ trưởng
漁る
あさる
lục lọi, tìm kiếm
漁り
あさり
sự lục lọi tìm kiếm
雇う
やとう
thuê, mướn
雇い
やとい
người làm thuê
家賃
やちん
tiền thuê nhà
賃金
ちんぎん
tiền lương
通貨
つうか
tiền tệ
金貨
きんか
tiền vàng
新築
しんちく
nhà mới xây
築く
きずく
xây dựng, vun đắp
業績
ぎょうせき
thành tích, kết quả kinh doanh
事績
じせき
sự nghiệp, thành tích
払う
はらう
trả (tiền)
払い
はらい
sự thanh toán
募金
ぼきん
quyên góp tiền
募る
つのる
ngày càng tăng; chiêu mộ
版権
はんけん
bản quyền
出版
しゅっぱん
sự xuất bản
県庁
けんちょう
trụ sở tỉnh
政庁
せいちょう
cơ quan chính quyền
領承
りょうしょう
sự chấp nhận, đồng ý
承る
うけたまわる
nghe, tiếp nhận (khiêm nhường)
司る
つかさどる
cai quản, phụ trách
行司
ぎょうじ
trọng tài (sumo)
署長
しょちょう
trưởng đồn (cảnh sát)
分署
ぶんしょ
phân cục, đồn nhánh
目印
めじるし
dấu hiệu nhận biết
調印
ちょういん
ký kết (hiệp ước)
中将
ちゅうじょう
trung tướng
大将
たいしょう
đại tướng
辞意
じい
ý định từ chức
辞表
じひょう
đơn xin từ chức
市販
しはん
bán ra thị trường
自販
じはん
bán hàng tự động
月給
げっきゅう
lương tháng
時給
じきゅう
lương theo giờ
長編
ちょうへん
tác phẩm dài
編む
あむ
đan (len)
機材
きざい
máy móc và vật tư
人材
じんざい
nhân tài
目録
もくろく
mục lục, danh mục
録る
とる
ghi lại, chụp, thu
製作
せいさく
sản xuất, chế tác
手製
てせい
đồ tự làm, làm bằng tay
技法
ぎほう
kỹ pháp, kỹ thuật
国技
こくぎ
môn thể thao quốc gia
心労
しんろう
nỗi lo âu, phiền muộn
労力
ろうりょく
sức lao động, công sức
収入
しゅうにゅう
thu nhập
年収
ねんしゅう
thu nhập hằng năm
役人
やくにん
viên chức nhà nước
役者
やくしゃ
diễn viên
外務
がいむ
ngoại vụ, ngoại giao
事務
じむ
công việc văn phòng
仕方
しかた
cách làm
建前
たてまえ
bề ngoài, nguyên tắc (danh nghĩa)
建つ
たつ
được dựng lên, được xây
人工
じんこう
nhân tạo
大工
だいく
thợ mộc
行使
こうし
hành sử, thực thi (quyền)
使い
つかい
việc vặt, người được sai đi
発売
はつばい
sự bán ra, phát hành
売る
うる
bán
作業
さぎょう
công việc, thao tác
作る
つくる
làm, chế tạo
任せる
まかせる
giao phó
通勤
つうきん
đi làm
勤務
きんむ
công tác
農家
のうか
nông dân
農業
のうぎょう
nông nghiệp
貿易会社
ぼうえきがいしゃ
công ty thương mại
貿易
ぼうえき
thương mại
運営
うんえい
vận hành
営業
えいぎょう
kinh doanh
就職
しゅうしょく
xin việc làm
職業
しょくぎょう
nghề nghiệp
商売
しょうばい
việc buôn bán
商品
しょうひん
hàng hóa
手術
しゅじゅつ
phẫu thuật
技術
ぎじゅつ
kỹ thuật
資格
しかく
tư cách, chứng chỉ
資料
しりょう
tài liệu
支払う
しはらう
chi trả
支店
してん
chi nhánh
博士
はかせ
tiến sĩ
弁護士
べんごし
luật sư
お土産
おみやげ
quà lưu niệm
産業
さんぎょう
ngành công nghiệp
用件
ようけん
công việc cần bàn
事件
じけん
vụ việc
経済
けいざい
kinh tế
経験
けいけん
kinh nghiệm
係員
かかりいん
nhân viên phụ trách
議論
ぎろん
tranh luận
会議
かいぎ
cuộc họp
外交官
がいこうかん
nhà ngoại giao
警官
けいかん
cảnh sát
機械
きかい
máy móc
店員
てんいん
nhân viên bán hàng
会社員
かいしゃいん
nhân viên công ty
提案
ていあん
đề xuất
案内
あんない
hướng dẫn
配る
くばる
phân phát
心配
しんぱい
lo lắng
使用
しよう
sử dụng
用事
ようじ
việc cần làm
決定
けってい
quyết định
予定
よてい
kế hoạch
決まる
きまる
được quyết định
決める
きめる
quyết định
共働き
ともばたらき
cả hai vợ chồng đi làm
働く
はたらく
làm việc
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp
授業
じゅぎょう
buổi học
大事
だいじ
quan trọng
仕事
しごと
công việc
作品
さくひん
tác phẩm
品物
しなもの
hàng hóa
社会
しゃかい
xã hội
社長
しゃちょう
giám đốc
長い
ながい
dài
会う
あう
gặp
会社
かいしゃ
công ty
休日
きゅうじつ
ngày nghỉ
休む
やすむ
nghỉ ngơi