Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow

Kanji

Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.

みち đường đi N3 10 nét gấp, lần N3 10 nét ふね,ふな- thuyền, tàu N3 11 nét う(える),のり,わざ nghệ thuật, kỹ nghệ N3 7 nét ゆる(す),もと cho phép N3 11 nét cơ quan; ký tên N3 13 nét は(ぜる) nổ N3 19 nét と(める),と(まる) dừng lại N3 11 nét と(める),と(まる),とど(める),とど(まる),るうぶる dừng lại, giữ lại N3 10 nét の(びる),の(ばす),の(べる),の(す) duỗi, vươn dài N3 7 nét ぬ(く),-ぬ(く),ぬ(き),ぬ(ける),ぬ(かす),ぬ(かる) nhổ, rút ra; bỏ sót N3 7 nét お(びる),おび đai, thắt lưng; vùng N3 10 nét なみ sóng N3 8 nét たま,たま-,-だま ngọc; viên, hòn N3 5 nét おか đất liền N3 11 nét しら(げる),くわ(しい) tinh túy, tinh thần; kỹ lưỡng N3 14 nét かた(める),かた(まる),かた(まり),かた(い) cứng, chắc N3 8 nét つと(める) cố gắng, gắng sức N3 7 nét は,わ,はね lông vũ, cánh N3 6 nét の(びる),の(べる),の(べ),の(ばす) kéo dài, hoãn lại N3 8 nét みだ(れる),みだ(る),みだ(す),みだ,おさ(める),わた(る) loạn, rối loạn N3 7 nét あまね(く),あまねし khắp, rộng rãi, phổ biến N3 12 nét ち(る),ち(らす),-ち(らす),ち(らかす),ち(らかる),ち(らばる),ばら,ばら(ける) rải rác, phân tán N3 12 nét つかさど(る) cai quản; quan chức N3 5 nét