訓 みち ・ 音 ト 🔊
Hán Việt: đồ
Bộ sước (辶, đi) cho nghĩa, 余 gợi âm đồ: con đường đi, như tiền đồ, đồ trung (giữa đường).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
学校へ行く途中で雨が降った。 (がっこうへいくとちゅうであめがふった)
Trên đường đến trường thì trời mưa.