Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

đường đi · route, way, road

訓 みち ・ 音 ト

Hán Việt: đồ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước (辶, đi) cho nghĩa, 余 gợi âm đồ: con đường đi, như tiền đồ, đồ trung (giữa đường).

Thông tin nhanh

Hán Việt
đồ
Âm On
Âm Kun
みち
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

みち
Hán Việt: đồ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

学校へ行く途中で雨が降った。 (がっこうへいくとちゅうであめがふった)

Trên đường đến trường thì trời mưa.