訓 ちが(う),ちが(い),ちが(える),-ちが(える),たが(う),たが(える) ・ 音 イ
Hán Việt: vi
Bộ 辶 (đi) cho nghĩa, 韋 (vi) gợi âm: hai người đi ngược chiều nhau, lệch nhau, nên nghĩa là khác, trái, như vi phạm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
私の意見は彼と違います。 (わたしのいけんはかれとちがいます)
Ý kiến của tôi khác với anh ấy.