Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

cai quản; quan chức · director, official, govt office

訓 つかさど(る) ・ 音 シ

Hán Việt: ti, tư

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là ti hoặc tư, như công ti, tư lệnh (司令), tư pháp (司法): 司 là cai quản, phụ trách.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ti, tư
Âm On
Âm Kun
つかさど(る)
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

つかさど(る)
Hán Việt: ti, tư

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

相撲の行司は大切な役目だ。 (すもうのぎょうじはたいせつなやくめだ)

Trọng tài sumo có vai trò quan trọng.