訓 -べ(き),-べ(し) ・ 音 カ,コク
Hán Việt: khả
Hán Việt khả như khả năng, khả thi, khả ái. Trong chữ có bộ 口 (miệng): miệng nói tiếng đồng ý, nên nghĩa là được, có thể.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
その案は会議で可決されました。 (そのあんはかいぎでかけつされました)
Đề án đó đã được thông qua trong cuộc họp.