漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Luyện tập
← Quay lại danh sách
感情
Cảm xúc
129 Từ vựng
👁
0
lượt xem
♡
0
lượt thích
↗
0
chia sẻ
Chia sẻ:
f
Z
𝕏
L
🔗
Từ vựng theo chủ đề này
羞恥
しゅうち
xấu hổ, ngượng ngùng
妬む
ねたむ
ghen tị
妬み
ねたみ
sự ghen tị
羨む
うらやむ
ghen tị, thèm muốn
羨み
うらやみ
sự ghen tị
憬れる
あこがれる
ngưỡng mộ, mong ước
憬れ
あこがれ
sự khao khát
羞む
はにかむ
ngượng ngùng, bẽn lẽn
羞い
はじらい
sự e thẹn
鬱積
うっせき
sự dồn nén (bất mãn)
鬱病
うつびょう
bệnh trầm cảm
慄え
ふるえ
sự run
慄き
おののき
sự run rẩy vì sợ
畏い
かしこい
khôn ngoan, đáng kính
畏れ
おそれ
nỗi sợ, sự kính sợ
嫉む
ねたむ
ghen tị
嫉み
ねたみ
sự ghen tị
憧れる
あこがれる
khao khát, mong ước
憧れ
あこがれ
niềm khao khát, ngưỡng mộ
愁訴
しゅうそ
lời than phiền (về đau đớn)
愁い
うれい
nỗi buồn
怨む
うらむ
oán hận, căm ghét
怨み
うらみ
mối oán hận
慕う
したう
mến mộ, nhớ nhung
危惧
きぐ
lo ngại, e sợ
疑惧
ぎく
nghi ngại, lo sợ
煩う
わずらう
lo lắng, phiền muộn
煩い
うるさい
ồn ào, phiền
愉しげ
たのしげ
vẻ vui vẻ
愉楽
ゆらく
niềm vui thú, khoái lạc
恨む
うらむ
oán hận
恨み
うらみ
mối hận
慨世
がいせい
than thở thế sự
気慨
きがい
khí khái
憤る
いきどおる
phẫn nộ, tức giận
憤り
いきどおり
sự phẫn nộ
大慌て
おおあわて
cuống cuồng
慌しい
あわただしい
vội vã, bận rộn
慈母
じぼ
người mẹ hiền
慈心
じしん
lòng nhân từ
悦ぶ
よろこぶ
vui mừng
悦び
よろこび
niềm vui
哀しい
かなしい
buồn
哀れ
あわれ
đáng thương
憾み
うらみ
oán hận
憾む
うらむ
tiếc nuối
追悼
ついとう
truy điệu, tưởng niệm
悼む
いたむ
thương tiếc
惜別
せきべつ
tiếc nuối khi chia tay
惜気
おしげ
sự tiếc rẻ
内憂
ないゆう
lo âu trong nước, nội loạn
憂い
うれい
nỗi buồn, nỗi lo
入寂
にゅうじゃく
nhập tịch (sư qua đời)
円寂
えんじゃく
viên tịch, niết bàn
嘆く
なげく
than thở
嘆き
なげき
nỗi đau buồn
奮発
ふんぱつ
nỗ lực hết sức
発奮
はっぷん
hăng hái lên
懐く
いだく
ôm ấp
懐う
おもう
nhớ nghĩ
悔む
くやむ
tiếc thương; hối tiếc
悔い
くい
sự hối hận
誇る
ほこる
tự hào, khoe
誇り
ほこり
niềm tự hào
嫌い
きらい
không thích
嫌う
きらう
ghét
驚く
おどろく
ngạc nhiên, giật mình
驚き
おどろき
sự ngạc nhiên
歓ぶ
よろこぶ
vui mừng
歓び
よろこび
niềm vui
焦る
あせる
nóng vội, cuống
焦り
あせり
sự nôn nóng
激戦
げきせん
trận chiến ác liệt
激動
げきどう
biến động dữ dội
憎む
にくむ
căm ghét
憎い
にくい
đáng ghét
無恥
むち
vô liêm sỉ
恥じ
はじ
sự xấu hổ
空涙
そらなみだ
nước mắt cá sấu
感涙
かんるい
nước mắt cảm động
泣き
なき
sự khóc
泣く
なく
khóc
怖い
こわい
đáng sợ
怖れ
おそれ
nỗi sợ
勇む
いさむ
hăng hái, phấn chấn
勇者
ゆうしゃ
người anh hùng, dũng sĩ
初恋
はつこい
mối tình đầu
恋人
こいびと
người yêu
悩む
なやむ
lo lắng, phiền não
悩み
なやみ
nỗi phiền muộn
不快
ふかい
sự khó chịu
快い
こころよい
dễ chịu
恐い
こわい
đáng sợ
恐れ
おそれ
nỗi sợ
大喜
おおよろこび
niềm vui lớn, mừng rỡ
喜び
よろこび
niềm vui
最善
さいぜん
tốt nhất, hết sức mình
善い
よい
tốt, thiện
望む
のぞむ
mong muốn, ước ao
望み
のぞみ
niềm mong ước
好む
このむ
thích, ưa
好み
このみ
sở thích, khẩu vị
関心
かんしん
sự quan tâm
会心
かいしん
hài lòng, đắc ý
慰安
いあん
sự an ủi
慰める
なぐさめる
an ủi
誘惑
ゆうわく
sự cám dỗ
迷惑
めいわく
sự phiền phức
怒り
いかり
cơn giận
怒る
おこる
tức giận
情報
じょうほう
thông tin
笑顔
えがお
nụ cười
笑う
わらう
cười
不幸
ふこう
bất hạnh
幸せ
しあわせ
hạnh phúc
感動
かんどう
cảm động
感じる
かんじる
cảm thấy
愛する
あいする
yêu
愛情
あいじょう
tình yêu thương
悲しむ
かなしむ
đau buồn
悲しい
かなしい
buồn
苦手
にがて
không giỏi
苦しい
くるしい
đau khổ
音楽
おんがく
âm nhạc
楽しい
たのしい
vui vẻ
忙しさ
いそがしさ
sự bận rộn
忙しい
いそがしい
bận rộn
元
もと
nguồn gốc
元気
げんき
khỏe mạnh