漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Luyện tập
← Quay lại danh sách
体
Cơ thể
183 Từ vựng
👁
0
lượt xem
♡
0
lượt thích
↗
0
chia sẻ
Chia sẻ:
f
Z
𝕏
L
🔗
Từ vựng theo chủ đề này
下顎
したあご
hàm dưới
上顎
うわあご
hàm trên
水痘
すいとう
thủy đậu
M痘
エムとう
bệnh đậu mùa khỉ
生唾
なまつば
nước miếng (trong miệng)
唾く
つばく
nhổ nước bọt
痩る
やせる
gầy đi
痩せ
やせ
sự gầy đi
両肘
りょうひじ
hai khuỷu tay
制肘
せいちゅう
sự kìm hãm
腺様
せんよう
dạng tuyến, VA
性腺
せいせん
tuyến sinh dục
頰
ほお
má
両頰
りょうほお
hai má
咽ぶ
むせぶ
nghẹn ngào
咽る
むせる
sặc, nghẹn
腫瘍
しゅよう
khối u
嗅球
きゅうきゅう
hành khứu giác
嗅ぐ
かぐ
ngửi
喉頭
こうとう
thanh quản
喉元
のどもと
cổ họng
膝下
ひざもと
bên gối, dưới gối (cha mẹ)
小膝
こひざ
đầu gối
脊
せい
chiều cao
脊広
せびろ
bộ com-lê
前肢
まえあし
chi trước, chân trước
後肢
こうし
chi sau
内股
うちまた
đùi trong
三股
さんまた
cây chạc ba
眉目
びもく
mặt mũi, dung mạo
眉間
みけん
giữa hai lông mày
腫物
しゅもつ
chỗ sưng, mụn nhọt
腫大
しゅだい
sưng to
散瞳
さんどう
giãn đồng tử
瞳子
どうし
con ngươi
爪切
つめきり
cái bấm móng tay
爪先
つまさき
đầu ngón chân, mũi chân
下唇
したくちびる
môi dưới
上唇
うわくちびる
môi trên
空拳
くうけん
tay không
拳法
けんぽう
quyền pháp, võ Trung Hoa
椎
つち
cái vồ, cái búa
環椎
かんつい
đốt đội (đốt sống cổ thứ nhất)
胴体
どうたい
thân mình, thân (máy bay)
胴中
どうなか
phần giữa thân
脂肪体
しぼうたい
thể mỡ
脂肪
しぼう
mỡ, chất béo
胎生
たいせい
thai sinh (đẻ con)
演舌
えんぜつ
diễn thuyết
舌戦
ぜっせん
khẩu chiến
回腸
かいちょう
hồi tràng
大腸
だいちょう
ruột già
小脇
こわき
dưới nách
脇見
わきみ
nhìn sang bên, lơ đễnh
内膜
ないまく
màng trong
間膜
かんまく
mạc treo, dây chằng
掌る
つかさどる
cai quản, phụ trách
掌中
しょうちゅう
trong lòng bàn tay
腎石
じんせき
sỏi thận
後腎
こうじん
hậu thận (thận của phôi)
目尻
めじり
đuôi mắt
お尻
おしり
cái mông
吐気
はきけ
buồn nôn
吐く
つく
thở ra
尿道
にょうどう
niệu đạo
利尿
りにょう
lợi tiểu
神髄
しんずい
tinh hoa, tinh túy
真髄
しんずい
tinh túy, cốt lõi
妊娠中
にんしんちゅう
đang mang thai
妊娠
にんしん
mang thai
主眼
しゅがん
mục đích chính
人眼
ひとめ
con mắt thiên hạ
胆力
たんりょく
sự gan dạ
大胆
だいたん
táo bạo, gan dạ
妊る
みごもる
có mang
妊む
はらむ
thụ thai
肺葉
はいよう
thùy phổi
肺病
はいびょう
bệnh phổi
胞子
ほうし
bào tử
同胞
どうほう
đồng bào
行脚
あんぎゃ
hành cước, du hành khất thực
脚本
きゃくほん
kịch bản
肝心
かんじん
cốt lõi, quan trọng
肝要
かんよう
hết sức quan trọng
首尾
しゅび
đầu đuôi, kết quả
尾行
びこう
sự bám theo, theo dõi
傷者
しょうしゃ
người bị thương
中傷
ちゅうしょう
sự vu khống, phỉ báng
大筋
おおすじ
đại cương, nét chính
一筋
ひとすじ
một đường, một lòng
山膚
やまはだ
sườn núi
地膚
じはだ
da, mặt đất trần
胃
い
dạ dày
胃散
いさん
thuốc dạ dày dạng bột
小鼻
こばな
cánh mũi
鼻下
びか
vùng nhân trung
山肌
やまはだ
sườn núi
地肌
じはだ
da, mặt đất trần
脂性
あぶらしょう
da dầu
目脂
めやに
ghèn mắt
発汗
はっかん
sự ra mồ hôi
一汗
ひとあせ
làm một chút (đổ chút mồ hôi)
本腰
ほんごし
sự dốc toàn lực
腰部
ようぶ
phần thắt lưng
疲れ
つかれ
sự mệt mỏi
肩車
かたぐるま
cõng trên vai
肩書
かたがき
chức danh
毛革
けがわ
da lông thú
不毛
ふもう
cằn cỗi, không sinh lợi
手腕
しゅわん
năng lực, tài cán
腕前
うでまえ
tay nghề
胸部
きょうぶ
vùng ngực
胸中
きょうちゅう
trong lòng, tâm tư
義歯
ぎし
răng giả
歯車
はぐるま
bánh răng
皮ふ
ひふ
da
皮フ
ひふ
da
骨格
こっかく
bộ xương, khung
骨子
こっし
cốt lõi, ý chính
痛い
いたい
đau
痛み
いたみ
cơn đau
息子
むすこ
con trai
一息
ひといき
một hơi, nghỉ một chút
輸血
ゆけつ
truyền máu
出血
しゅっけつ
xuất huyết, chảy máu
発熱
はつねつ
sự phát nhiệt; bị sốt
熱い
あつい
nóng (khi chạm vào)
背く
そむく
làm trái, phản bội
背後
はいご
phía sau, sau lưng
主脳
しゅのう
người đứng đầu, thủ lĩnh
大脳
だいのう
đại não
身内
みうち
người thân, họ hàng
自身
じしん
tự mình, bản thân
地面
じめん
mặt đất
一面
いちめん
một mặt; toàn bộ bề mặt
指定
してい
chỉ định
指す
さす
chỉ, trỏ
顔付
かおつき
vẻ mặt, dung mạo
顔面
がんめん
mặt, khuôn mặt
年頭
ねんとう
đầu năm
会頭
かいとう
chủ tịch hội
一体
いったい
rốt cuộc, không biết (nhấn mạnh)
人体
じんたい
cơ thể người
内臓
ないぞう
nội tạng
心臓
しんぞう
tim
山脈
さんみゃく
dãy núi
脈
みゃく
mạch
花粉症
かふんしょう
dị ứng phấn hoa
症状
しょうじょう
triệu chứng
患う
わずらう
mắc bệnh
患者
かんじゃ
bệnh nhân
医療
いりょう
y tế
治療
ちりょう
điều trị
診断
しんだん
chẩn đoán
診察
しんさつ
sự khám bệnh
散髪
さんぱつ
cắt tóc
髪の毛
かみのけ
tóc
腹痛
ふくつう
đau bụng
お腹
おなか
bụng
健康的
けんこうてき
lành mạnh
健康診断
けんこうしんだん
khám sức khỏe
健康
けんこう
sức khỏe
首相
しゅしょう
thủ tướng
首
くび
cổ
医学
いがく
y học
医者
いしゃ
bác sĩ
美容院
びよういん
tiệm làm đẹp
病院
びょういん
bệnh viện
病気
びょうき
bệnh tật
散歩
さんぽ
đi dạo
歩く
あるく
đi bộ
動く
うごく
di chuyển
運動
うんどう
tập thể dục
足りる
たりる
đủ
足
あし
chân
上手
じょうず
giỏi
手
て
bàn tay
入り口
いりぐち
lối vào
口
くち
miệng
耳鼻科
じびか
khoa tai mũi họng
耳
みみ
tai
目的
もくてき
mục đích
目
め
mắt