Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 3 nét

chết, mất · deceased, the late, dying

訓 な(い),な(き-),ほろ(びる),ほろ(ぶ),ほろ(ぼす) ・ 音 ボウ,モウ

Hán Việt: vong

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là vong, như tử vong, diệt vong, vong linh: 亡 là mất, không còn nữa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
vong
Âm On
ボウ,モウ
Âm Kun
な(い),な(き-),ほろ(びる),ほろ(ぶ),ほろ(ぼす)
Số nét
3
JLPT
N3

Âm On

ボウ,モウ

Âm Kun

な(い),な(き-),ほろ(びる),ほろ(ぶ),ほろ(ぼす)
Hán Việt: vong

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đầu
2 nét

Từ vựng liên quan

Ví dụ câu

祖父は去年亡くなった。 (そふはきょねんなくなった)

Ông tôi đã mất năm ngoái.

Kanji liên quan