訓 みやこ ・ 音 キョウ,ケイ,キン 🔊
Hán Việt: kinh
Hình tòa lầu cao dựng trên nền đất, nơi vua ở. Kinh là kinh đô, như kinh thành; 東京 là Đông Kinh, tức Tokyo.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
東京に住んでいます。 (とうきょうにすんでいます)
Tôi sống ở Tokyo.