Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

phụ nữ, vợ · lady, woman, wife

訓 よめ ・ 音 フ

Hán Việt: phụ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Người nữ (女) cầm cây chổi (帚): người phụ nữ lo việc nhà, như phụ nữ, phu phụ (vợ chồng).

Thông tin nhanh

Hán Việt
phụ
Âm On
Âm Kun
よめ
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

よめ
Hán Việt: phụ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

婦人服の売り場は三階です。 (ふじんふくのうりばはさんがいです)

Quầy quần áo nữ ở tầng ba.