Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 6 nét

thích; tốt · fond, pleasing, like something

訓 この(む),す(く),よ(い),い(い) ・ 音 コウ

Hán Việt: hảo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Người mẹ 女 ôm đứa con 子 là điều tốt đẹp, đáng yêu. Hảo là tốt, thích, như hữu hảo, hảo hạng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hảo
Âm On
コウ
Âm Kun
この(む),す(く),よ(い),い(い)
Số nét
6
JLPT
N4

Âm On

コウ

Âm Kun

この(む),す(く),よ(い),い(い)
Hán Việt: hảo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nữ
3 nét

Ví dụ câu

私は日本料理が好きです。 (わたしはにほんりょうりがすきです)

Tôi thích món ăn Nhật.