訓 この(む),す(く),よ(い),い(い) ・ 音 コウ 🔊
Hán Việt: hảo
Người mẹ 女 ôm đứa con 子 là điều tốt đẹp, đáng yêu. Hảo là tốt, thích, như hữu hảo, hảo hạng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
私は日本料理が好きです。 (わたしはにほんりょうりがすきです)
Tôi thích món ăn Nhật.