漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
憲
hiến pháp
N1
16 nét
継
つ(ぐ)
kế thừa, tiếp nối
N1
13 nét
概
おおむ(ね)
khái quát
N1
14 nét
般
nói chung, phổ thông
N1
10 nét
措
biện pháp, sắp đặt
N1
11 nét
慮
suy xét, lo nghĩ
N1
15 nét
抑
おさ(える)
kiềm chế
N1
7 nét
促
うなが(す)
thúc giục
N1
9 nét
遂
と(げる),つい(に)
hoàn thành, toại nguyện
N1
12 nét
即
すなわ(ち)
tức thì, tức là
N1
7 nét
摘
つ(む)
hái, chỉ ra
N1
14 nét
施
ほどこ(す)
thi hành, ban cho
N1
9 nét
揮
phát huy, chỉ huy
N1
12 nét
携
たずさ(える),たずさ(わる)
mang theo, đề huề
N1
13 nét
掲
かか(げる)
treo lên, đăng tải
N1
11 nét
需
nhu cầu
N1
14 nét
与
あた(える)
cho, ban cho
N1
3 nét
及
およ(ぶ),およ(び)
đạt tới, và
N1
3 nét
譲
ゆず(る)
nhường, nhượng lại
N1
20 nét
潜
もぐ(る),ひそ(む)
lặn, tiềm ẩn
N1
15 nét
隠
かく(す),かく(れる)
ẩn giấu
N1
14 nét
覆
おお(う),くつがえ(す)
che phủ, lật đổ
N1
18 nét
網
あみ
lưới, mạng lưới
N1
14 nét
診
み(る)
chẩn đoán, khám
N1
12 nét
‹ Trước
1
2
3
4
5
…
46
47
Sau ›
憲
hiến pháp
N1
継
kế thừa, tiếp nối
N1
概
khái quát
N1
般
nói chung, phổ thông
N1
措
biện pháp, sắp đặt
N1
慮
suy xét, lo nghĩ
N1
抑
kiềm chế
N1
促
thúc giục
N1
遂
hoàn thành, toại nguyện
N1
即
tức thì, tức là
N1
摘
hái, chỉ ra
N1
施
thi hành, ban cho
N1
揮
phát huy, chỉ huy
N1
携
mang theo, đề huề
N1
掲
treo lên, đăng tải
N1
需
nhu cầu
N1
与
cho, ban cho
N1
及
đạt tới, và
N1
譲
nhường, nhượng lại
N1
潜
lặn, tiềm ẩn
N1
隠
ẩn giấu
N1
覆
che phủ, lật đổ
N1
網
lưới, mạng lưới
N1
診
chẩn đoán, khám
N1