訓 およ(ぶ),およ(び) ・ 音 キュウ
Hán Việt: cập
Chữ này vẽ bàn tay 又 từ phía sau vừa túm được người đang chạy trước. Với tới nơi, tới được. Hán Việt "cập": phổ cập 普及, đề cập 言及, cấp cứu; 及び còn dùng như chữ "và".
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この技術は世界中に普及しました。 (このぎじゅつはせかいじゅうにふきゅうしました)
Công nghệ này đã phổ cập khắp thế giới.