訓 そ(る),そ(らす),かえ(す),かえ(る),-かえ(る) ・ 音 ハン,ホン,タン,ホ
Hán Việt: phản
厂 (vách đá) cộng 又 (bàn tay): lấy tay lật ngược tấm đá lại, nên nghĩa là ngược lại, chống lại, như phản đối, phản ứng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
両親は私の留学に反対しました。 (りょうしんはわたしのりゅうがくにはんたいしました)
Bố mẹ tôi phản đối việc tôi đi du học.