Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

lưới, mạng lưới · net, network

訓 あみ ・ 音 モウ

Hán Việt: võng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 糸 (sợi tơ) cho nghĩa — lưới là do sợi đan thành; phần phải 罔 gợi âm モウ. Hán Việt "võng": thiên la địa võng, 網羅 võng la là bao quát hết, 交通網 là mạng lưới giao thông.

Thông tin nhanh

Hán Việt
võng
Âm On
モウ
Âm Kun
あみ
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

モウ

Âm Kun

あみ
Hán Việt: võng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

漁師が網で魚を取ります。 (りょうしがあみでさかなをとります)

Ngư dân bắt cá bằng lưới.