訓 つ(ぐ) ・ 音 ケイ
Hán Việt: kế
Bộ 糸 (sợi tơ) cho nghĩa, phần phải vẽ mấy sợi chỉ đứt được nối lại với nhau. Nối sợi đứt chính là kế tục. Hán Việt "kế": kế thừa, kế tục, 後継者 hậu kế giả tức người kế nhiệm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は父の店を継ぎました。 (かれはちちのみせをつぎました)
Anh ấy đã kế nghiệp cửa hàng của bố.