Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

hoàn thành, toại nguyện · accomplish, carry out

訓 と(げる),つい(に) ・ 音 スイ

Hán Việt: toại

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 辶 (sước — bước đi) cho nghĩa đi cho đến cùng đường, phần trong gợi âm スイ. Đi trọn con đường thì việc mới xong. Hán Việt "toại": toại nguyện, 遂行 toại hành là thực hiện đến cùng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
toại
Âm On
スイ
Âm Kun
と(げる),つい(に)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

スイ

Âm Kun

と(げる),つい(に)
Hán Việt: toại

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

彼は目的を遂げました。 (かれはもくてきをとげました)

Anh ấy đã đạt được mục đích.