Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

hiến pháp · constitution, law

・ 音 ケン

Hán Việt: hiến

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Dưới cùng là 心 (tâm), ngay trên là 罒 (con mắt nằm ngang), ngoài cùng là mái 宀. Luật lớn là thứ mắt trông thấy và lòng phải ghi. Hán Việt "hiến": hiến pháp 憲法, hiến chương, lập hiến.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hiến
Âm On
ケン
Âm Kun
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ケン

Âm Kun

Hán Việt: hiến

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tâm
4 nét

Ví dụ câu

日本の憲法について学びました。 (にほんのけんぽうについてまなびました)

Tôi đã học về hiến pháp Nhật Bản.