漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
区
khu, quận
N4
4 nét
県
か(ける)
tỉnh (đơn vị hành chính Nhật)
N4
9 nét
正
ただ(しい),ただ(す),まさ,まさ(に)
đúng, ngay thẳng
N4
5 nét
心
こころ,-ごころ
tim; tấm lòng
N4
4 nét
界
thế giới; ranh giới
N4
9 nét
教
おし(える),おそ(わる)
dạy; tôn giáo
N4
11 nét
文
ふみ,あや
văn chương; câu văn
N4
4 nét
近
ちか(い)
gần
N4
7 nét
考
かんが(える),かんが(え)
suy nghĩ, xem xét
N4
6 nét
画
えが(く),かく(する),かぎ(る),はかりごと,はか(る)
tranh vẽ; nét vẽ
N4
8 nét
海
うみ
biển
N4
9 nét
売
う(る),う(れる)
bán
N4
7 nét
知
し(る),し(らせる)
biết
N4
8 nét
使
つか(う),つか(い),-つか(い),-づか(い)
dùng; sai khiến
N4
8 nét
所
ところ,-ところ,どころ,とこ
nơi, chỗ
N4
8 nét
計
はか(る),はか(らう)
tính toán; kế hoạch
N4
9 nét
朝
あさ
buổi sáng; triều đại
N4
12 nét
村
むら
làng
N4
7 nét
運
はこ(ぶ)
vận chuyển; vận may
N4
12 nét
台
うてな,われ,つかさ
cái bệ, đài; chiếc (đếm máy, xe)
N4
5 nét
広
ひろ(い),ひろ(まる),ひろ(める),ひろ(がる),ひろ(げる)
rộng
N4
5 nét
住
す(む),す(まう),-ず(まい)
ở, cư trú
N4
7 nét
真
ま,ま-,まこと
thật, chân thật
N4
10 nét
町
まち
thị trấn; khu phố
N4
7 nét
‹ Trước
1
2
3
4
5
6
7
8
Sau ›
区
khu, quận
N4
県
tỉnh (đơn vị hành chính Nhật)
N4
正
đúng, ngay thẳng
N4
心
tim; tấm lòng
N4
界
thế giới; ranh giới
N4
教
dạy; tôn giáo
N4
文
văn chương; câu văn
N4
近
gần
N4
考
suy nghĩ, xem xét
N4
画
tranh vẽ; nét vẽ
N4
海
biển
N4
売
bán
N4
知
biết
N4
使
dùng; sai khiến
N4
所
nơi, chỗ
N4
計
tính toán; kế hoạch
N4
朝
buổi sáng; triều đại
N4
村
làng
N4
運
vận chuyển; vận may
N4
台
cái bệ, đài; chiếc (đếm máy, xe)
N4
広
rộng
N4
住
ở, cư trú
N4
真
thật, chân thật
N4
町
thị trấn; khu phố
N4