Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 7 nét

gần · near, early, akin

訓 ちか(い) ・ 音 キン,コン

Hán Việt: cận

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước 辶 (bước đi) cho nghĩa, 斤 (cân) gợi âm: đi một chút là tới. Cận là gần, như cận thị, lân cận.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cận
Âm On
キン,コン
Âm Kun
ちか(い)
Số nét
7
JLPT
N4

Âm On

キン,コン

Âm Kun

ちか(い)
Hán Việt: cận

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

駅は家から近いです。 (えきはいえからちかいです)

Nhà ga gần nhà tôi.